Danh sách liệt sĩ Thạch Hà, Hà Tĩnh

533 hồ sơ ghi quê quán Thạch Hà, Hà Tĩnh · trang 1/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Biện Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Biện Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C% - D102 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Biến Văn Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Biện Văn Tồn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Bá Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phù Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Khắc Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/9/1970 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Thế Tỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1980 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1980 Quê quán: Thanh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Viết Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Viết Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Đặng Tiến Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đào Công Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đào Ngọc Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đào Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đào Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đậu Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D4 - Doàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Đậu Văn Thuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Hữu Ro Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Trương Lao - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đỗ Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K300 - 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đỗ Xuân Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đoàn Trọng Tỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Đồng Xuân Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Dư Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Dương Bá Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Dương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Dương Danh Nuôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Dương Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Dương Đình Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thạch khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Dương Đình Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Dương Đình Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1973 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Dương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: BCH 725 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Dương Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Dương Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Thạch Đại - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Dương Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - E218 - F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Dương Xuân Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hà Quang Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hà Thị Lài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hồ Bá Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hồ Khắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hồ Kim Liên Năm sinh: 15/1/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1987 Quê quán: Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Hồ Lý Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hồ Lý Thung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D43 - Tỉnh đội Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hồ Sỹ Hiết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Hồ Văn Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ