Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh
3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 38/52.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đô Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doản Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Doản Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D4 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Thạch Vịnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Duy Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hậu Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Bắc - Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hậu Trừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hậu Từ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Học Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Học Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/01/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: