Danh sách liệt sĩ Nghi Xuân, Hà Tĩnh

204 hồ sơ ghi quê quán Nghi Xuân, Hà Tĩnh · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghi Xuân nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bành Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - K3 - Thuộc B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Cao Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Hồng Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Thái Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1981 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đậu Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đậu Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đậu Trọng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đậu Xuân Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đậu Xuân Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đậu Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Minh Voi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà TT Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hàn Duy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Hồ Ngọc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Văn Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Mạnh Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Xuân lan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hoàng Thị Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1965 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hoàng Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Xuân Thục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Xuân Liêm - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hửa Viết Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Hào Kỳ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Khắc Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân lĩnh - Nghi xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Xuân Thúy - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1975 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Xuân Đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Đức yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1991 Quê quán: Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Lê Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Lương Trọng Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Mai Lương Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Xuân Phong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Ngô Kim Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Công Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Xuân Hùng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đỗ Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Toan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ