Danh sách liệt sĩ Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
298 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · trang 1/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Biện Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Mại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Vĩnh Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Hải Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng QUốc Kha Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Ngợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: Cẩm Xương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1988 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Viết Nhử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Cẩm Đức - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đing Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Bờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Miên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Đôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Tuần Năm sinh: 21/9/1946 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Báo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Cẩm Tiên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lại Tự Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Cháu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Cẩm Khê - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khắc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Cẩm lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 Quê quán: Cẩm lộc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cẩm an - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3; Tiểu đoàn 44; Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1974 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Noãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Cầm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1974 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: