Danh sách liệt sĩ Đức Thọ, Hà Tĩnh
521 hồ sơ ghi quê quán Đức Thọ, Hà Tĩnh · trang 1/9.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Bình Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Như Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Ba Đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/03/1987 Quê quán: Đức Bông - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Yên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Viết Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1987 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cụ Lê Gia Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Văn Bỗng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đưc Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: BTM - E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đức Lân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Đức thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - D96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Quang Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- ĐInh Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn D86 (K6) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Lê Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quang Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Sĩ Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Quản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1973 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Quát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Đức Thúy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1984 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Đức lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Công Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Thành Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: