Danh sách liệt sĩ Đức Thọ, Hà Tĩnh

521 hồ sơ ghi quê quán Đức Thọ, Hà Tĩnh · trang 2/9.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đức Thọ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đoàn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đồng Phúc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Dương Công Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương Sỹ Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Hữu Tinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Bùi Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C241 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ka Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nghĩa Chứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sỹ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tùng Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tùng Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1970 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Đưc Thuận - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1973 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Xuân Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 271KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lại Ngọc Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lang Phú Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Anh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Đức châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Đăng Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lê Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê Doãn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đưc Hoà - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E10 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Lê Duy Pháp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lê Hiếu Thông Năm sinh: 4/1948 Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lê Hữu Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Kế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Khắc Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: NN:2 - 65 - D2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Đức hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Ngọc Giai Năm sinh: 2/1943 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lê Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: ĐứcBồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Quang Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Sông Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Thế Vận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Thức Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C42 - D4 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Trọng Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Tự Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1954 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E82 - F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: PHC 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ