Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 35/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thái Văn Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/08/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Kỳ Hoa - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C16E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thiều Đình Hồng (Mộ tập thể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thiếu Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thiếu Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 Quê quán: Xuân Hợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thiều Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Thiều Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ký Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thông Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1967 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thông Hải Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Đông Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tô Đông Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tô Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Tô Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Tô Hà Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tô Hà Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Tô Hồng Lĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Tô Quang Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Tô Quang Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Tô Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tô Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Tô Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  28. Tô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Tâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Đức Tâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Tôn Quang Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Tổng Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  36. Tống Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tống Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Tr C Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Tr C Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Tr V Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Tr X Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: V.Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: K266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Bá Dữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/08/1970 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E2193 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Bá Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Bá Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Bá Thấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Đưc Yên - Đưc Trọng - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ