Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 34/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Xuân Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Cẩm Xuân - Cẩm Hưng - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Miễng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Niêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Niêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Tân Lập - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/06/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Khắc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: An hiệp - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phùng Văn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Văn Bính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phùng Văn Bính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Quách Văn Quệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Quách Văn Quệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Quách Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thịnh lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/05/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tạ Ngọc Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Tạ Ngọc Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  34. Tạ Quang Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tạ Quang Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tạ Quang Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Tạ Quang Loan Năm sinh: 08/05/1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Tạ Quang phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tạ Quang Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Tạ Viết Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Tăng Đình Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Diễn Châu, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Thái Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Thái Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 94 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Thái Bình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Thái Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Thái Hữu Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Thái Hữu Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Thái Khắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1977 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  58. Thái Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  59. Thái Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Thái Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ