Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 8/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C7 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngũ Hổ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: KTT thảm len - Nam đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Phong Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Khu Hoàng Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quốc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Số 22 Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E2 - S324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Hàng Chiếu - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tập Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tích Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phố 225, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Liên Ninh - Thanh trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trung Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Dưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ny hỗ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hoàng Văn Giởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Khối C - La Thành - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Phố Đồng Nhân, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Hoàng Văn Họp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Hoàng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Phú Nhi - Viễn Sơn - Sơn Tây Đơn vị: 26177 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Số 17 ngõ 24 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Văn Hướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1975 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C3 K10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 Quê quán: HồngThái, Sơn Tây, Sơn Tây Đơn vị: C5 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1975 Quê quán: Phương trạch - Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Quảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Yên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vạn Ứng - Thâm Không - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Thuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/04/1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: số 18 Ngô Văn Sở, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hoàng Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Trần Hưng Đạo, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hoàng Xuân Lược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. HoàngThanh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hứa Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Phú cường - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Khổng Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: số 142KTT NCông Trứ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Khuất Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Trần Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Khúc Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Khúc Văn Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Yên Lữ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Khúc Văn Lã Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Kiều Bình Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Tích Giang - Tùng Thiên - Hà Nội Đơn vị: C6 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  53. Kiều Đức Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Hùng Kiếm - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: C4 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Kiều Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Số Nhà 25 - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Kiều Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Cát linh - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Kiều Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Xuân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Kiều Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Long Xuyên - Phú Thọ - Hà Nội Đơn vị: C4 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Kiều Quang Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1978 Quê quán: Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Kiều Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Kiều Thị Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1965 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ