Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 9/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Kiều Tuấn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: 153 Thượng Đỉnh - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Diêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội Đơn vị: D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Ga Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Anh Dũng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Kiều Văn Lập Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Phú Long - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đại Đông - Thạch Nhất - Hà Nội Đơn vị: C18 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Kiều Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Số 24 Phố Huế - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Kim Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lả Đỏ Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lã Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lai Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lâm Chí Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D39 - Thuộc KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâm Đức Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Số 19 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Minh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C13 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Anh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: 116 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bá Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1979 Quê quán: 107 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Bá Oanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Băn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Cam Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1946 Quê quán: Ngõ Tức Mạc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Lê Phụng Hiểu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Đăng Chào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Danh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Số 34 Hà Trung - Khối 83 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Điện Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Số 49 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Đình Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Ngõ 32 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Đình Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Đình Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Thuỳ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Đình Thẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Số 36 Lạc Chính - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lê Đỗ Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Lê Đoàn Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đại Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C3 D439 TĐT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C40 - D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Đức Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Tầm Xá - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D74 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Lê Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Duy Chúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Lê Duy Phác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C12 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Hoài Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Hồng Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sương - Thanh Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Lê Hồng Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số Nhà 158, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lê Hồng Thê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Dương Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Hùng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Số 6 - Hàng Bông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Xóm 2 - Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Hữu Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm 6 - Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Hữu Trị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nguyên Khuê Đông - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Huy Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Huy Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Xuân Phượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Huy Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Nội Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  57. Lê Huy Quang ( Quảng) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Thịnh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Huy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Khắc Phóng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Kim Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 14 Hàng Khoai - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ