Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 7/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Dương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Bồ Đề Gia - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Uy Lô - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Chi Lê - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: 49 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Số 2C Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bồ đề - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1965 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Thị xã Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Ngọc Tảo, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Giang T Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Ng Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hà Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Thôn Tường Phiêu. Xã Tích Giang – Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hà Duy Chúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Hữu Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: D51 - BT34 - Đ559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Huy Đống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Truy An - Chương Mỹ - Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Hà Huy Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Khối 19 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Ngọc Sào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Hà Thị Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Thụy Khê - Tây Hồ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Hà Văn Chức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hà Văn Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hà Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lương Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Công Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1968 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hồ Quang Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 59 Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hồ Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Tiến Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Tràng Tiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Trọng Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cầu Rầm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Hồ Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C28 - D20 - F77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Hoàng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Tiến Thịnh - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: D 46 - CHC 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Hoàng Cao Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Phú yên - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hoàng Chí Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Công Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1980 Quê quán: Hy lỗ - Đông anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hoàng Đình Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1966 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Đồng Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội Đơn vị: K52 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Hữu Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Khối 55 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: BKK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Kế Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Thạch Thất, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: BK06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Khắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hoàng Kỳ Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Số 113 Gầm cầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Mạnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Hoàng Mạnh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Xá - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D1 - E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Số 20 Ngõ Huyện - Yết Kiêu - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Nghĩa Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Hoàng Ngọc Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ