Danh sách liệt sĩ Hà Nội
2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 27/38.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1980 Quê quán: 4/22 - Đội Cấn - Hà Nội Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/7/1976 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4D1E320 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thùy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Số nhà 19, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/05/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm VănHùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C18 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C11 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Bá Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Bá Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1978 Quê quán: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Phan Đăng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: 69 - Lò Sũ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thư Trì - Hà Nội Đơn vị: D3 - E340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Hoài Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Phòng CT - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1980 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Số 55 - Mai Hắc Đế - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Huy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: 55 Mai Hắc đế, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Như Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C1 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Như Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thuận tôn - Đa Tôn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thế Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Bạch hạc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thuận Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1984 Quê quán: 107 - B1 - - Hà Nội Đơn vị: E699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Bui Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bui Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phi Công Thuỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phi Công Thuỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phí Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: 58 - Khâm Thiên - hà Nội Đơn vị: D46 - E83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: