Danh sách liệt sĩ Hà Nội
2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 26/38.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: số 20 Bích Cầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Số 59 Quan Thánh - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Dương Tiên - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Khu TT NC Trứ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C18 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: 18 Bộ Nông Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 Quê quán: Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Số 32 Hàng Gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Như Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Số Nhà 18 - Hà Trung - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Phúc Lệnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Độc Bình - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nhà 2 An Dương - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vân Trì - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Lan Bá, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: quận hai bà trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thượng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Phan Thanh Giản, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1977 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1981 Quê quán: Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Xóm 2 - Vỉnh Phú - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Số 14 Lương Thị - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Liêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Dân Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1979 Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Số 75 Phố Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Kim Nam - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Số 42 Bạch Mai - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Châu - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C37 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sen Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Thôn kim - Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D302 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: