Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 28/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Phủ Diễn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Phủ Diễn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phi Văn Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Chí Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 37 Văn Miếu - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D5 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Chí Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 37 Văn Miếu - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Cự Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Cự Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hồng thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Hiểu (Xuân Hùng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Số 129 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: KBCB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phùng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Huy Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: D Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phùng Minh Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Phúc Thịnh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Minh Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  30. Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Đông thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phùng Văn Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Trích Sai - Tây Hồ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phùng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Cẩm Lỉnh - Bắc Lạc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phùng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phùng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông Sơn - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phùng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Số 10 - Ngô Bảo Khánh - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phùng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phùng Xuân Mùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  49. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phương Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Xuân Ba - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Quách Ninh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1979 Quê quán: Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C20 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Quách Ninh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1979 Quê quán: Số 48 Ngô Thuở Quang - Phố Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Quách Văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Liên khu C - Chiến khu 7 Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Quách Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 0/5/1968 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Quản Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Quản Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tạ Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Dc5h Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ