Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 46/228

  1. Đặng Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Phú - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Báo Nội - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phũ Mẫn - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàng 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gò Bùi - Dân Hòa - Ký Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Xuân Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Ha - Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Lồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thu Ngạc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Xuân Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Tống Xuân Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1966 · Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1985 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1980 · Diễn Châu - Diễn Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/2011 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1997 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Quang 2 - Đồng Xuân - Phú Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/2005 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · SN5 Mạc Đỉnh Chi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1982 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lưu Thành - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lai Châu - Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thanh - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Tú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trường Y tá, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Xuân Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hạnh Khê - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Lễ - Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Lạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Chân - Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Linh - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cốc Thành - Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  27. Lại Xuân Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thứ - Thượng Trưng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trực Trị - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lại Xuân Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bằng Khuê - Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.