Đinh Xuân Anh

Năm sinh1953
Quê quánMinh Tú - Kim Anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 5/6/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14643 (số thứ tự 14642).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/6/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Chiêng sinh 1951 · Đa Thất - Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.91.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Thực sinh 1952 · Mỹ Lễ - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Vũ Văn Căn sinh 1954 · Ngọc Quan - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Trần Đức Long sinh 1948 · Lê Xá - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Quang Chung sinh 1951 · Hồng Đà - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đức Hạnh sinh 1952 · Phú Thái - Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lệ Xuân Như sinh 1952 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lương Xuân Tuế sinh 1952 · Thôn Hay - Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Thắng sinh 1953 · Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Minh Chính sinh 1953 · Đồng Niên - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nông Văn Rại sinh 1950 · Phùng Nưa - Quốc Dân - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3