Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 223/303
- Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Ttiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Xính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Xính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vĩnh- Hương Khê- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuaân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đầm Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Nằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Nắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1965 · Hải Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lĩnh- Hương Sơn- Hy sinh: 3/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lĩnh- Hương Sơn- Hy sinh: 3/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Khánh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phi Xuân Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quân- Như Xuân- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu