Phạm Xuân Yên

Năm sinh1951
Quê quánNam Hồng- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 14/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083521]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Yên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/11/1972, Quê quán=Nam Hồng- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27945 (số thứ tự 1083521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Đính sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu-
  2. Lầm Văn Mắc sinh 1954 · Cam Đường- Bảo Thắng-
  3. Lê Văn Minh sinh 1952 · Lam Sơn- Kim Động-
  4. Lê Văn Minh Lam Sơn- Kim Động-
  5. Mai Văn Hùng sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu-
  6. Nguyễn Đình Tặng sinh 1951 · Thạch Quảng- Thạch Thành-
  7. Nguyễn Kim Thư sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
  8. Nguyễn Kim Thư sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
  9. Nguyễn Quốc Hội Quảng Phú- Ứng Hòa-
  10. Nguyễn Văn Biên sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn-
  11. Nguyễn Văn Biên sinh 1948 · Gia Trần- Gia Viễn-
  12. Nguyễn Văn Hắt sinh 1952 · Ngọc Vân- Tân Yên-
  13. Nguyễn Văn Hắt Ngọc Vân- Tân Yên-
  14. Nguyễn Văn Hắt Ngọc Vân- Tân Yên-
  15. Nguyễn Văn Hắt Ngọc Vân- Tân Yên-
  16. Nguyễn Văn Quận sinh 1954 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương-
  17. Nguyễn Văn Thủy sinh 1954 · Yên Định- Vị Xuyên-