Phan Xuân Nắng

Năm sinh1949
Quê quánTrung Trạch- Bố Trạch-
Ngày hy sinh 13/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083880]: Lietsi {Họ tên=Phan Xuân Nắng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/5/1972, Quê quán=Trung Trạch- Bố Trạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28304 (số thứ tự 1083880).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Xuân Nắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Xuân Nắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 13/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hồng sinh 1948 · Thôn Bùi Cương Lập- Tân Yên-
  2. Đinh Văn Khải Hải Hưng- Hải Hậu-
  3. Đỗ Duy Hiểu (Hiển) sinh 1952 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm-
  4. Đoàn Văn Chắc sinh 1950 · Nam Ninh- Nam Trực-
  5. Đoàn Văn Thiếu sinh 1952 · Vũ Lạc- Kiến Xương-
  6. Đoàn Xuân Thủy sinh 1943 · Tiên Dương- Đông Anh-
  7. Dương Văn Lâm sinh 1938 · Phụng Thượng- Phúc Thọ-
  8. Hồ Văn Đeo sinh 1950 · Phong An- Phong Điền-
  9. Hoàng Long sinh 1950 · 21B Lai Xuân Đại- Lê Lợi- -
  10. Hoàng Văn Đạo sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân-
  11. Hoàng Văn Đạo sinh 1950 · Xuân Vinh- Thọ Xuân-
  12. Hoàng Xuân Liểu sinh 1952 · Minh Hải- Tĩnh Gia-
  13. Lê Văn Mai sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ-
  14. Lê Văn Mai sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ-
  15. Lương Văn Phương Thanh Nghi- Thanh Liêm-
  16. Lương Văn Phương Thanh Nghị- Thanh Liêm-
  17. Ngô Đức Lâm sinh 1950 · 17 Đoàn Kết- Đà Nẵng- -
  18. Nguyễn Bá Bình Quang Tiến- Tân Yên-
  19. Nguyễn Bá Bình Quang Tiến- Tân Yên-
  20. Nguyễn Danh Ngôn sinh 1937 · Hồng Phong- Đông Triều-
  21. Nguyễn Đình Hiến Nam Trung- Nam Đàn-
  22. Nguyễn Doanh Ngôn sinh 1937 · Hồng Phong- Đông Triều-
  23. Nguyễn Mạnh Tuấn sinh 1951 · Ngô Quyền- Tiên Lữ-
  24. Nguyễn Thanh Lan Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn-
  25. Nguyễn Thao Giang sinh 1952 · Bích Sơn- Việt Yên-
  26. Nguyễn Thế Vẻ sinh 1951 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ-
  27. Nguyễn Thế Võ sinh 1951 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ-
  28. Nguyễn Văn Mi sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực-
  29. Nguyễn Văn Miết sinh 1942 · Phú Cường- Kim Anh-
  30. Nguyễn Văn My sinh 1949 · Nam Ninh- Nam Trực-
  31. Nguyễn Văn Ngạc sinh 1950 · 23 ngõ 20 Lê Lợi- -
  32. Nguyễn Văn Quây sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ-
  33. Nguyễn Văn Quây sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ-
  34. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1945 · Vĩnh Khúc- Văn Giang-
  35. Nguyễn Văn Sỹ Vĩnh Phúc- Văn Giang-
  36. Nguyễn Văn Tạc sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa-
  37. Nguyễn Văn Tạc sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa-
  38. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1948 · Tân Thành- Lạng Giang-
  39. Nguyễn Văn Thực sinh 1951 · Yên Phong- Yên Định-
  40. Nguyễn Văn Toản sinh 1947 · Đông Hương- Đông Sơn-
  41. Nguyễn Văn Toản sinh 1947 · Đông Hưng- Đông Sơn-
  42. Phạm Hồng Vân sinh 1951 · Hương Minh- Hương Khê-
  43. Phạm Xuân Nắng sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch-
  44. Phan Hoàng Tư Bình Thạnh- Gò Công-
  45. Phan Xuân Nằng sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch-
  46. Quách Minh Khôi sinh 1949 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy-