Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 224/303

  1. Phùng Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Xuân Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Xuân Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hộ- Phù Ninh- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Sa Xuân Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Sầm Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Vân- Lâm Thao- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Xuân Bộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Xuân Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Xuân Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Hy sinh: 15/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Xuân Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Xuân Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cộng Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Xuân Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu