Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 225/303

  1. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Xuân Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Xuân Vê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Xuân Vê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Xuân Vẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Xuân Vuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tam Đồng- Yên Lãng- Hy sinh: 30/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tam Đông- Yên Lãng- Hy sinh: 30/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Tăng Xuân Te Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Gia Tám- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Tăng Xuân Tức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Tiêm Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Tô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Dương- Lục Ngạn Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Dương- Lục Ngạn Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Tô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Dương- Lục Ngạn Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Tô Xuân Ư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hòa- Vĩnh Bảo Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Toàn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Lộc- Diễn Châu Hy sinh: 27/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Bách Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 10/4/1972 Lô 10 Số 14 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Bái Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/7/1972 Lô 10 Số 51 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu