Tăng Xuân Tức

Quê quánGia Lâm- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 30/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084603]: Lietsi {Họ tên=Tăng Xuân Tức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/4/1975, Quê quán=Gia Lâm- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29027 (số thứ tự 1084603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Xuân Tức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Xuân Tức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hải sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  2. Đào Hòa Bình sinh 1954 · Số 35- Hoàng Kênh-
  3. Đào Xuân Tùng sinh 1954 · Quang Trung- Thị xã Thanh Hóa-
  4. Đinh Văn Đằng sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc-
  5. Đinh Văn Đồng sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc-
  6. Đinh Văn Miên sinh 1952 · Thái Sơn- Thái Thụy-
  7. Đỗ Đình Đệ Đông Lổ- Hiệp Hòa-
  8. Đỗ Tác Thông sinh 1949 · Tú Sơn- Kiến Thụy-
  9. Đỗ Trọng Khanh (Khánh) sinh 1947 · Hà Phong- Hà Trung-
  10. Đỗ Văn Để sinh 1953 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa-
  11. Đoàn Đình Ngừng sinh 1954 · An Đức- Ninh Giang-
  12. Đoàn Văn Soi sinh 1955 · Dương Quang- Gia Lâm-
  13. Đoàn Xuân Tùng sinh 1954 · 167 Quang Trung- -
  14. Dương Hữu Thắng sinh 1939 · Nhất Hòa- Bắc Sơn-
  15. Hà Văn Năm sinh 1951 · Hồng Tiên- Phổ Yên-
  16. Lê Khả Tứ sinh 1953 · Ngọc Phùng- Thường Xuân-
  17. Lê Khả Tứ sinh 1953 · Ngọc Phượng- Thường Xuân-
  18. Lê Thái Bình sinh 1954 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu-
  19. Lê Văn Luân sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  20. Lê Văn Luận sinh 1954 · Thanh Hải- Tĩnh Gia-
  21. Lê Xuân Nghiêm sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  22. Lê Xuân Nghiêm sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  23. Lê Xuân Nghiêm sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  24. Lương Văn Tuyết sinh 1955 · Hành Dịch- Quế Phong-
  25. Nguyễn Đức Huỳnh sinh 1952 · Yên Bằng- Ý Yên-
  26. Nguyễn Hồng Điều sinh 1950 · Hồng Giang- Đông Hưng-
  27. Nguyễn Hồng Đức sinh 1950 · Khu Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa-
  28. Nguyễn Hồng Đức sinh 1950 · Điện Biên- Thị xã Thanh Hóa-
  29. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1952 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình-
  30. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1953 · Khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình-
  31. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1953 · Số 12 ngõ Tân Khai- khu Đề Thám- Thị xã Thái Bình-
  32. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953 · Đề Thám- Thị xã Thái Bình-
  33. Nguyễn Văn Mết sinh 1947 · Tân Tiến- Thượng Mỹ-
  34. Nguyễn Văn Mết Tân Tiến- Chương Mỹ-
  35. Nguyễn Văn Mít sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ-
  36. Nguyễn Văn Mít sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ-
  37. Nguyễn Văn Mít sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ-
  38. Nguyễn Văn Mức sinh 1940 · Lai Cách- Cẩm Giàng-
  39. Nguyễn Văn Mức Lai Cách- Cẩm Giàng-
  40. Nguyễn Văn Ngãi sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên-
  41. Nguyễn Văn Ngãi sinh 1950 · Liên Trung- Tân Yên-
  42. Nguyễn Văn Rỡ sinh 1945 · Tiên Sơn- Lương Sơn-
  43. Nguyễn Văn Rỡ sinh 1945 · Tiến Sơn- Lương Sơn-
  44. Nguyễn Xuân Bai Yên Đồng- Ý Yên-
  45. Nguyễn Xuân Bai Yên Đồng- Ý Yên-
  46. Nguyễn Xuân Bai Yên Đồng- Ý Yên-
  47. Nguyễn Xuân Bai sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên-
  48. Nguyễn Xuân Mức sinh 1940 · Lai Cách- Cẩm Giàng-
  49. Nguyễn Xuân Mức Lai Cách- Cẩm Giàng-
  50. Phạm Văn Thịnh sinh 1948 · Đông Thịnh- Ngọc Lạc-
  51. Tăng Xuân Thức Gia Tân- Gia Lộc-
  52. Tăng Xuân Thức Gia Tân- Gia Lộc-
  53. Tăng Xuân Thức sinh 1956 · Gia Tám- Gia Lộc-
  54. Thân Thế Phương sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng-
  55. Thân Thế Phương sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng-