Tạ Xuân Thiệu

Năm sinh1951
Quê quánTây Giang- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 14/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084547]: Lietsi {Họ tên=Tạ Xuân Thiệu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/3/1975, Quê quán=Tây Giang- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28971 (số thứ tự 1084547).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Xuân Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Xuân Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 14/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Quyền sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ-
  2. Đào Xuân Quyền sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ-
  3. Đỗ Viết Liên (Liêm) sinh 1955 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia-
  4. Đồng Văn Minh sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu-
  5. Đồng Văn Vinh sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu-
  6. Lê Ngọc Bình sinh 1952 · 119 phố Hậu Giang- Tiểu khu Điện Biên-
  7. Lê Phi Nhân sinh 1954 · Chí Lang- Lang Chánh-
  8. Lê Văn Hanh sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu-
  9. Lê Văn Hạnh Hải Trung- Hải Hậu-
  10. Lê Văn Hanh sinh 1954 · Hải Chung- Hải Hậu-
  11. Lê Văn Hạnh sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu-
  12. Lê Vũ Thủy sinh 1944 · An Thọ- An Thụy-
  13. Lê Vũ Thủy sinh 1947 · An Thọ- An Thụy-
  14. Nguyễn Gia Lem sinh 1954 · Liên Giang- Đông Hưng-
  15. Nguyễn Gia Lin sinh 1954 · Liên Giang- Đông Hưng-
  16. Nguyễn Gia Nin Liên Giang- Đông Hưng-
  17. Nguyễn Hữu Anh sinh 1946 · Quảng Hòa- Quảng Trạch-
  18. Nguyễn Hữu Oanh sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm-
  19. Nguyễn Hữu Oanh sinh 1946 · Đồng Tâm- Đồng Bẩm-
  20. Nguyễn Quang Trọng sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu-
  21. Nguyễn Thanh Lang Thịnh Long- Kỳ Sơn-
  22. Nguyễn Văn Mãi sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn-
  23. Nguyễn Văn Mãi Yên Mông- Kỳ Sơn-
  24. Nguyễn Văn Mải sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn-
  25. Nguyễn Văn Mải sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn-
  26. Nguyễn Văn Nẫm sinh 1954 · Đông Quan- Đông Hưng-
  27. Nguyễn Văn Phục sinh 1953 · Hợp Thành- Kỳ Sơn-
  28. Nguyễn Văn Thanh sinh 1956 · Trực Thái- Hải Hậu-
  29. Nguyễn Văn Tý sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  30. Nguyễn Văn Tỳ sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  31. Nguyễn Văn Tỳ sinh 1956 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  32. Phạm Văn Chí sinh 1953 · Thủy An- Đông Triều-
  33. Tạ Đức Cương sinh 1954 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ-
  34. Tạ Xuân Thiện sinh 1957 · Tây Giang- Tiền Hải-
  35. Tạ Xuân Thiện sinh 1951 · Tây Giang- Tiền Hải-
  36. Tạ Xuân Thiệu sinh 1952 · Tây Giang- Tiền Hải-