Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 222/303

  1. Phạm Xuân Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Mỹ- Trực Ninh- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Mỹ- Trực Ninh- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Hải- Quảng Uyên- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thống Nhất- Tiên Yên- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cổ Bi- Bình Giang- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu