Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 221/303
- Phạm Xuân Nắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Canh Tân- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nhữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Anh Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thịnh- Hưng Hà- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ráo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thái An- Thái Ninh- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khôi Kỳ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khôi Lập- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Duy Phiên- Tam Dương- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Bi- Bình Giang- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu