Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 220/303
- Phạm Xuân Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long An- Vũ Thư- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ka Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Xá- Thư Trì- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hòa- Kiến Thụy- Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Kiến Thụy- Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Vinh- Hương Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vinh- Hương Khê- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 26/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 26/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đầm Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Mong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu