Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 219/303
- Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đèn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Đèn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Gấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu