Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 218/303

  1. Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Am Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Bội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Yên Thành- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Thanh- Thái Ninh- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đông- Ý Yên- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Chiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Hy sinh: 21/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Phục- Tiên Lãng- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu