Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 217/303
- Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Xữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1919 · Đại Xuân- Phổ Yên- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tố Nghĩa- Lạc Thủy- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Yết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Như Xuân Đanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Lập- Bình Giang- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Như Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nhữ Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nhữ Xuân Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Hương- Hàm Yên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Học- Bảo Lục- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu