Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 216/303

  1. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) HTX ăn uống Hòa Bình- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Sướng- Nam Đàn- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Hòn Gai- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đông Ninh- Đông Quan- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Kỳ Anh- Như Xuân- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Uỷng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Va (Vai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Viền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Long- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Lữ- Bình Lục- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu