Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 215/303

  1. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Trúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Trúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thành- Vinh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Đại- Diễn Châu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Viên- Diễn Châu- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 31/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Đại- Diễn Châu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phượng- Yên Lạc- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thống Nhất- Lục Yên- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Hộ- Phú Ninh- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu