Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 214/303
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 98 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 89 Lý Thường Kiệt- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 20/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Triền- Thủy Dương- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đăng Thanh- Thanh Miện- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hưng Yên- Hưng Nguyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 31/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu