Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 213/303

  1. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Ký- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Long- Mỹ Hào- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khối Hai- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Cương- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 9 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 134 Thủ Lệ khối 68- Ba Đình- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bố Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Lạc- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu