Nguyễn Xuân Tú

Năm sinh1951
Quê quánNghĩa An- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 18/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079850]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Tú, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/10/1971, Quê quán=Nghĩa An- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24274 (số thứ tự 1079850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 18/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trọng Cừ Nguyên Hòa- Phù Cừ-
  2. Đặng Trọng Tứ sinh 1937 · Nguyễn Hòa- Phù Cừ-
  3. Đào Bá Ước sinh 1943 · Mỹ Thái- Lạng Giang-
  4. Dương Cảnh Trung Yên Phú- Yên Định-
  5. Hà Văn Viên sinh 1950 · Niêm Mâu- Thanh Liêm-
  6. Hoàng Ngọc Đạo Đinh Tiến- Gia Khánh-
  7. Hoàng Ngọc Đạo Đinh Tiến- Gia Khánh-
  8. Hoàng Văn Viện sinh 1950 · Hoằng Giao- Hoằng Hóa-
  9. Lê Viết Phường sinh 1951 · Hải Giang- Hải Hậu-
  10. Lê Viết Phường Hải Giang- Hải Hậu-
  11. Lê Xuân Quảng sinh 1947 · Hoàng Hoa Thám- Quảng Yên-
  12. Nguyễn Đăng Trình sinh 1952 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa-
  13. Nguyễn Đình Dậu sinh 1946 · Minh Hà- Duyên Hà-
  14. Nguyễn Duy Hưng sinh 1951 · Xuân Quang- Văn Giang-
  15. Nguyễn Duy Hưng Xuân Quang- Văn Giang-
  16. Nguyễn Tiến Hưu sinh 1946 · Chi Lăng- Chương Mỹ-
  17. Nguyễn Văn Bẩm sinh 1946 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
  18. Nguyễn Văn Bểm Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
  19. Nguyễn Văn Bểm Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
  20. Nguyễn Văn Long sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu-
  21. Ngưyễn Văn Long Trực Thái- Hải Hậu-
  22. Ngưyễn Văn Long Trực Thái- Hải Hậu-
  23. Nguyễn Xuân Tú Nghĩa An- Ninh Giang-