Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 191/303
- Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lý- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lý- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Phú - Gia Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Yết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Sơn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cam Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạ Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Diễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Viễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trí Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thớ Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu