Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 190/303
- Ngô Xuân Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoàn Kế- Thanh Miện- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Khoát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Lá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Bình- Long Phú- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỹ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Cty Thực Phẩm- TP Nam Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Luôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Thắng- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/5/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trung Chính- Nông Cống- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu