Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 189/303

  1. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Chịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Chước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Hiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Xuân Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngãi- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Mại- Lâm Thao- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Xuân Đến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Quế- Đông Triều- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thị trấn Suốt Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nớ Rút- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Suối Rút- Mai Châu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu