Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 188/303

  1. Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nghiêm Xuân Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nghiêm Xuân Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nghiêm Xuân Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Xuân Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nghiêm Xuân Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nghiêm Xuân Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nghiêm Xuân Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Xuân Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiền Phong- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nghiêm Xuân Tốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nghiêm Xuân Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nghiêm Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Cảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Xuân Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu