Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 187/303
- Mai Xuân Thác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tháp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Xinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Linh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mạnh Trọng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Mộc Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga An- Nga Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Xuân Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu