Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 186/303
- Mã Xuân Xum Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Thạch- Nga Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Xuân Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/11/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Môn- Ô Môn- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Trung- Nga Sơn- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Lậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Vĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Lậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Vĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Như Xuân- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Nghiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Vân- Kim Thành- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Lào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Rạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu