Mai Xuân Hồng

Quê quánĐinh Môn- Ô Môn-
Ngày hy sinh 5/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065524]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Hồng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25116, Quê quán=Đinh Môn- Ô Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9948 (số thứ tự 1065524).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Bạc Liêu sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  2. Huỳnh Bạc Liêu sinh 1947 · Khánh Bình Đông- Trần Thới-
  3. Huỳnh Bạc Liêu Khánh Bình Đông- Trần Thời-
  4. Nguyễn Văn Bằng sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi-
  5. Nguyễn Văn Bằng Quang Trung- Ân Thi-
  6. Nguyễn Văn Bằng sinh 1950 · Quang Trung- Ân Thi-
  7. Nguyễn Văn Phụ Phước Hiệp- Mỏ Cày-
  8. Nguyễn Viết Hải Tân Hưng- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Viết Hải sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lâm-
  10. Phạm Văn Hiện sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-