Ngô Xuân Khoát
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Quế- Đông Triều- |
| Ngày hy sinh | 6/5/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1066382]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Khoát, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27155, Quê quán=Hoàng Quế- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10806 (số thứ tự 1066382).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Xuân Khoát” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 6/5/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Gia Phú Sơn- Tân Yên-
- Đỗ Đức Trịnh sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân-
- Lương Đại Hoàn sinh 1950 · Phương Tiến- Đại Hóa-
- Lương Đại Hoàng Phương Điến- Định Hóa-
- Ngô Văn Vũ sinh 1952 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo-
- Ngô Văn Vũ Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo-
- Ngô Xuân Khoát sinh 1947 · Hoàng Quế- Đông Triều-
- Nguyễn Hữu Văn sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn-
- Nguyễn Hữu Văn sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn-
- Nguyễn Kim Vân sinh 1954 · Thống Nhất- Mỹ Hòa-
- Nguyễn Kim Vân Thống Nhất- Mỹ Hào-
- Nguyễn Quý Thạc Ninh Khánh- Gia Khánh-
- Nguyễn Quý Thạc Ninh Khánh- Gia Khánh-
- Nguyễn Sỹ Lương sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu-
- Nguyễn Sỹ Lương sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu-
- Nguyễn Văn Dục sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
- Nguyễn Văn Hiền Hoa Động- Thủy Nguyên-
- Nguyễn Văn Sự Thanh Lưn- Thanh Liêm-
- Phạm Quí Thạc sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng-
- Phạm Quý Thạc sinh 1948 · Trọng Quan- Đông Hưng-
- Phạm Văn Nhuận sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo-