Nguyễn Đại Xuân

Quê quánMai Trung- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 26/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067085]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đại Xuân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/8/1972, Quê quán=Mai Trung- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11509 (số thứ tự 1067085).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đại Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đại Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 26/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Sinh sinh 1952 · Phúc Lương- Đại Từ-
  2. Đỗ Xuân Hùng sinh 1940 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia-
  3. Dương Công Long (Lòng) sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn-
  4. Lê Bá Chăm sinh 1946 · Ông Đình- Khoái Châu-
  5. Nguyễn Đại Xuân Mai Chung- Hiệp Hòa-
  6. Nguyễn Văn A Thái Sơn- Hiệp Hòa-
  7. Nguyễn Văn A Thái Sơn- Hiệp Hòa-
  8. Nguyễn Văn Kỳ Hải Đường- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao-
  10. Nguyễn Văn Lý sinh 1952 · Minh Xuyên- Kiến Xương-
  11. Nguyễn Xuân Mỹ Yên Vương- Ý Yên-
  12. Nguyễn Xuân Mỹ sinh 1946 · Yên Vượng- Ý Yên-