Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 192/303

  1. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Điêm Mạc- Định Hóa- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hóa- Lệ Thủy- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Yên- Phổ Yên- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuệ Tĩnh- Hai Bà- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà- - Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 55 Tuệ Tĩnh- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Hóa- Lệ Thủy- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 24/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 24/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quãng Ninh- Tân Yên- Hy sinh: 24/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tam Tình- Thư Trì- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu