Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 193/303

  1. Nguyễn Xuân Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thâu Giáo- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Dân- Đại Từ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Bẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Vĩnh- Trung Nguyên- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Bê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Bìa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Vân- Gia Khánh- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Bìa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Vân- Gia Khánh- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Bối- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lập Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Văn Thụ- Ân Thi- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Giang- Yên Phong- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu