Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 194/303
- Nguyễn Xuân Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Lộc- Can lộc- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Duyên- Thanh Trì- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hồng- Ba Vì- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Thanh Trì- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phục- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 138 Đội Cấn- Ba Đình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu