Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 195/303

  1. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Phương- Thường Tín- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khào- Gia Lộc- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiền Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 26/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 26/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Chìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Mẫu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Cốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Côi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 9/8/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Cứu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lảng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Đạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Lãng- Tiên Yên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu