Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 196/303
- Nguyễn Xuân Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 8 Ngô Quyền- - Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vân Trường- Kiến Xương- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Lao Động- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiền Phong- Yên Lãng- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Cương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Xuyên- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Xuyên- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Quang- Yên Dũng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu