Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 197/303
- Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Yên- Thư Trì- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Xuân- Thư Trì- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụ Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Khoan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Ba- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hồng Phong- Hưng Yên- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Đa- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu