Nguyễn Xuân Điều

Quê quánNam Tiến- Nam Trực-
Ngày hy sinh 14/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079301]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Điều, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/11/1968, Quê quán=Nam Tiến- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23725 (số thứ tự 1079301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Điều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Điều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 14/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Phúc Đại Lộc- Hậu Lộc-
  2. Đào Văn Ty Tế Lộ- Yên Lạc-
  3. Đoàn Văn Mích Thống Nhất- Gia Lộc-
  4. Đồng Văn Soạn Nghĩa Hòa- Lạng Giang-
  5. Hà Văn Đản Khánh Hội- Yên Khánh-
  6. Hà Xuân Lượng sinh 1939 · Yên Lãng- Thanh Sơn-
  7. Lã Văn Thiết Cam Thương- Hà Trung-
  8. Lã Văn Thiết Cam Thường- Hà Trung-
  9. Lê Viết Bi Định Thành- Yên Định-
  10. Lê Viết Bi Định Thành- Yên Định-
  11. Lê Xuân Huỳnh Hoằng Tiến- Hoằng Hóa-
  12. Lê Xuân Huỳnh Hoằng Tiến- Hoằng Hóa-
  13. Lý Văn Khoái Trung Phú- Trùng Khánh-
  14. Mai Hồng Sỹ Vĩnh Khê- Đông Triều-
  15. Mai Hồng Sỹ Vĩnh Khê- Đông Triều-
  16. Mai Hồng Sỹ Vịnh Khê- Đông Triều-
  17. Ngô Quang Quy sinh 1941 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  18. Nguyễn Đình Sự Thụy Phong- Thụy Anh-
  19. Nguyễn Đình Sự Thụy Phong- Thụy Anh-
  20. Nguyễn Đức Thìn - Thị trấn Lục Ngạn-
  21. Nguyễn Đức Thìn - Thị trấn Lục Ngạn-
  22. Nguyễn Đức Thìn Lục Ngạn- -
  23. Nguyễn Đức Thìn - Thị trấn Lục Ngạn-
  24. Nguyễn Hữu Lạc Hoằng Đông- Hoằng Hóa-
  25. Nguyễn Ngọc Thể Mạo Khê- Đông Triều-
  26. Nguyễn Ngọc Thể Mạo Khê- Đông Triều-
  27. Nguyễn Ngọc Thể Mạo Khê- Đông Triều-
  28. Nguyễn Quang Ngưu Đông Hưng- Đông Sơn-
  29. Nguyễn Quang Thỉu Đông Hưng- Đông Sơn-
  30. Nguyễn Văn Điền Nam Tiến- Nam Trực-
  31. Nguyễn Văn Lẩu Kim Sơn- Đông Triều-
  32. Nguyễn Văn Lẩu Kim Sơn- Đông Triều-
  33. Nguyễn Văn Ngọc Thiệu Vụ- Thiệu Hóa-
  34. Nguyễn Văn Ngọc Thiệu Vũ- Thiệu Hóa-
  35. Nguyễn Văn Xê Vạn Thiên- Nông Cống-
  36. Nguyễn Văn Xế Vạn Thiện- Nông Cống-
  37. Nguyễn Xuân Điền Nam Tiến- Nam Trực-
  38. Nguyễn Xuân Điền Nam Tiến- Nam Trực-
  39. Nguyễn Xuân Điều Nam Tiến- Nam Trực-
  40. Nguyễn Xuân Lẩu Kim Sơn- Đông Triều-